学分制

学分制
xuéfēnzhì
học phân chế

chế độ tín chỉ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chế độ tín chỉ

    • Trường chúng tôi áp dụng chế độ tín chỉ.

  2. danh từ

    hệ thống tín chỉ (trong trường học, đại học)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))HỘI Ý
  • mịch(mái che, ngôi nhà)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ)BỘ

Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.