文凭

文凭
wénpíng
văn bằng

văn bằng; bằng cấp

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#26127
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    văn bằng; bằng cấp

    • Anh ấy đã nhận được bằng đại học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.