Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
/
学会院士
学会院士
học hội viện sĩ
viện sĩ học hội; hội viện sĩ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
viện sĩ học hội; hội viện sĩ
- 。
Ông ấy là một viện sĩ.
- 貳名danh từ
viện sĩ hàn lâm; hội viên danh dự của học viện
- 。
Ông ấy là một viện sĩ của học viện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))BỘ
- 完hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)HÌNH THANH
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
学会院士
Phồn thể學會院士
học hội viện sĩ
viện sĩ học hội; hội viện sĩ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
viện sĩ học hội; hội viện sĩ
- 。
Ông ấy là một viện sĩ.
- 貳名danh từ
viện sĩ hàn lâm; hội viên danh dự của học viện
- 。
Ông ấy là một viện sĩ của học viện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))BỘ
- 完hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)HÌNH THANH
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai