孤负

孤负
cô phụ

phụ lòng; phụ bạc; làm thất vọng

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phụ lòng; phụ bạc; làm thất vọng(kế thừa)

    没有做好对不起别人的事;使别人失望méiyǒu zuòhǎo duìbuqǐ biérén de shì;shǐ biérén shīwàng

    • Tôi sẽ không phụ lòng tin của bạn.

  2. động từ

    phụ lòng; phụ bạc; làm thất vọng(kế thừa)

    没有按照别人的期望或信任去做;让人失望méiyǒu ànzhào biérén de qīwàng huò xìnrèn qù zuò;ràng rén shīwàng

  3. động từ

    phụ lòng; phụ bạc; làm thất vọng(kế thừa)

    不按照别人的期望做,使别人失望或伤心bù ànzhào biérén de qīwàng zuò, shǐ biérén shīwàng huò shānngxīn

  4. động từ

    phụ lòng; phụ bạc; không xứng với (kỳ vọng)(kế thừa)

    不值得某人的信任、期望或好意bù zhídeqǐ mǒurén de xìnrèn、qīwàng huò hǎoyì

  5. động từ

    phụ lòng; phụ bạc; không xứng với (lòng tin)(kế thừa)

    没有尊重或满足别人的期望和信任méiyǒu zūnzhòng huò mǎnzú biéren de qīwàng hé xìnrèn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.