孤僻

孤僻
cô tích

cô độc, lập dị; ít giao tiếp với người khác

3 nghĩa#32782
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cô độc, lập dị; ít giao tiếp với người khác

    • Anh ấy có tính cách cô độc.

  2. tính từ

    cô độc, khó gần; ít giao tiếp, thu mình lại

    • Anh ấy tính cách cô độc, không thích giao tiếp với mọi người.

  3. tính từ

    tính nết kỳ quặc; lập dị; gàn dở

    • Anh ấy có tính cách lập dị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.