/
孤僻
孤僻
cô tích
cô độc, lập dị; ít giao tiếp với người khác
3 nghĩa#32782
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cô độc, lập dị; ít giao tiếp với người khác
- 。
Anh ấy có tính cách cô độc.
- 貳形tính từ
cô độc, khó gần; ít giao tiếp, thu mình lại
- ,。
Anh ấy tính cách cô độc, không thích giao tiếp với mọi người.
- 參形tính từ
tính nết kỳ quặc; lập dị; gàn dở
- 。
Anh ấy có tính cách lập dị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
孤僻
Phồn thể孤
cô tích
cô độc, lập dị; ít giao tiếp với người khác
3 nghĩa#32782
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cô độc, lập dị; ít giao tiếp với người khác
- 。
Anh ấy có tính cách cô độc.
- 貳形tính từ
cô độc, khó gần; ít giao tiếp, thu mình lại
- ,。
Anh ấy tính cách cô độc, không thích giao tiếp với mọi người.
- 參形tính từ
tính nết kỳ quặc; lập dị; gàn dở
- 。
Anh ấy có tính cách lập dị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai