Mùa cuối năm khi lúa chín, đứa trẻ thu hoạch hạt giống — đó là một mùa (季).
/
季路
季路
quý lộ
Quý Lộ (542-480 TCN), học trò của Khổng Tử, còn gọi là Tử Lộ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Quý Lộ (542-480 TCN), học trò của Khổng Tử, còn gọi là Tử Lộ
- 。
Quý Lộ là học trò của Khổng Tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
季路
Phồn thể季
quý lộ
Quý Lộ (542-480 TCN), học trò của Khổng Tử, còn gọi là Tử Lộ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Quý Lộ (542-480 TCN), học trò của Khổng Tử, còn gọi là Tử Lộ
- 。
Quý Lộ là học trò của Khổng Tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai