/
孟轲
孟轲
mạnh kha
Mạnh Kha (Mạnh Tử, khoảng 372–289 TCN, nhà triết học Nho giáo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Mạnh Kha (Mạnh Tử, khoảng 372–289 TCN, nhà triết học Nho giáo)
- 。
Mạnh Kha là nhà triết học nổi tiếng thời cổ đại Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
孟轲
Phồn thể孟軻
mạnh kha
Mạnh Kha (Mạnh Tử, khoảng 372–289 TCN, nhà triết học Nho giáo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Mạnh Kha (Mạnh Tử, khoảng 372–289 TCN, nhà triết học Nho giáo)
- 。
Mạnh Kha là nhà triết học nổi tiếng thời cổ đại Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai