孝成王

孝成王
XiàochéngWáng
hiếu thành vương

Hiếu Thành Vương (vua nước Triệu, trị vì 266–245 TCN)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Hiếu Thành Vương (vua nước Triệu, trị vì 266–245 TCN)

    • Hiếu Thành Vương là vua của nước Triệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.