孜孜以求

孜孜以求
qiú
tư tư dĩ cầu

miệt mài không ngừng theo đuổi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    miệt mài không ngừng theo đuổi [thành ngữ]

    • Anh ấy học tập chăm chỉ không ngừng nghỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.