Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
孙行者
孙行者
tôn hành giả
Tôn Hành Giả (tức Tôn Ngộ Không, Mỹ Hầu Vương, nhân vật có phép thần thông trong tiểu thuyết Tây Du Ký)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tôn Hành Giả (tức Tôn Ngộ Không, Mỹ Hầu Vương, nhân vật có phép thần thông trong tiểu thuyết Tây Du Ký)
- 。
Tôn Hành Giả là một anh hùng trong thần thoại Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ孙行者
Phồn thể孫行者
tôn hành giả
Tôn Hành Giả (tức Tôn Ngộ Không, Mỹ Hầu Vương, nhân vật có phép thần thông trong tiểu thuyết Tây Du Ký)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tôn Hành Giả (tức Tôn Ngộ Không, Mỹ Hầu Vương, nhân vật có phép thần thông trong tiểu thuyết Tây Du Ký)
- 。
Tôn Hành Giả là một anh hùng trong thần thoại Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai