存钱罐

存钱罐
cúnqiánguàn
tồn tiền quán

heo đất; ống tiết kiệm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    heo đất; ống tiết kiệm

    • Tôi có một con heo đất dễ thương.

  2. danh từ

    heo đất; ống tiết kiệm

  3. danh từ

    heo đất; ống heo tiết kiệm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.