Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
/
存贷
存贷
tồn thải
tiền gửi và cho vay (ngân hàng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền gửi và cho vay (ngân hàng)
- 。
Nghiệp vụ tiền gửi và cho vay của ngân hàng rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ存贷
Phồn thể存貸
tồn thải
tiền gửi và cho vay (ngân hàng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền gửi và cho vay (ngân hàng)
- 。
Nghiệp vụ tiền gửi và cho vay của ngân hàng rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai