存疑

存疑
cún
tồn nghi

để ngỏ câu hỏi; còn nghi ngờ; tồn nghi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    để ngỏ câu hỏi; còn nghi ngờ; tồn nghi

    • Vấn đề này chúng ta hãy tạm gác lại.

  2. động từ

    để ngỏ nghi vấn; còn nghi ngờ; tồn nghi

    • Tôi hoài nghi về kế hoạch này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.