存在感

存在感
cúnzàigǎn
tồn tại cảm

cảm giác hiện diện; cảm giác tồn tại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảm giác hiện diện; cảm giác tồn tại

    • Anh ấy không có cảm giác tồn tại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.