Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
/
字根表
字根表
tự căn biểu
bảng tra bộ thủ dùng trong phương pháp nhập liệu Ngũ Bút
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bảng tra bộ thủ dùng trong phương pháp nhập liệu Ngũ Bút
- 。
Bảng bộ thủ này rất hữu ích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ字根表
Phồn thể字
tự căn biểu
bảng tra bộ thủ dùng trong phương pháp nhập liệu Ngũ Bút
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bảng tra bộ thủ dùng trong phương pháp nhập liệu Ngũ Bút
- 。
Bảng bộ thủ này rất hữu ích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai