字帖儿

字帖儿
tiěr
tự thiệp nhi

tập viết chữ mẫu; mẫu chữ để tập viết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tập viết chữ mẫu; mẫu chữ để tập viết

    • Tôi đã mua một cuốn tập viết chữ.

  2. danh từ

    mẫu chữ để tập viết; vở tập viết (theo mẫu thư pháp)

    • Tôi đã viết một lá thư ngắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.