孑立

孑立
jié
kiết lập

đứng đơn độc; cô lập một mình

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đứng đơn độc; cô lập một mình

    • Anh ấy đứng một mình trong mưa.

  2. động từ

    đứng đơn độc; cô lập một mình

    • Anh ấy đứng một mình trong gió.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.