子爵

子爵
jué
tử tước

tử tước; tử tước (bậc quý tộc thứ tư trong ngũ đẳng tước)

1 nghĩa#31920
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tử tước; tử tước (bậc quý tộc thứ tư trong ngũ đẳng tước)

    • Tử tước là một loại quý tộc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.