子曰

子曰
yuē
tử viết

Khổng Tử nói; "Tử viết" (lời mở đầu trích dẫn lời Khổng Tử)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    Khổng Tử nói; "Tử viết" (lời mở đầu trích dẫn lời Khổng Tử)

    • Khổng Tử nói: Học mà thường xuyên ôn tập, chẳng phải vui lắm sao?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.