- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Khổng Tử nói; "Tử viết" (lời mở đầu trích dẫn lời Khổng Tử)
Khổng Tử nói; "Tử viết" (lời mở đầu trích dẫn lời Khổng Tử)
Khổng Tử nói: Học mà thường xuyên ôn tập, chẳng phải vui lắm sao?
Khổng Tử nói; "Tử viết" (lời mở đầu trích dẫn lời Khổng Tử)
Khổng Tử nói; "Tử viết" (lời mở đầu trích dẫn lời Khổng Tử)
Khổng Tử nói: Học mà thường xuyên ôn tập, chẳng phải vui lắm sao?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.