子时

子时
shí
tử thời

giờ Tý (từ 11 giờ đêm đến 1 giờ sáng, trong hệ thống chia thời gian cổ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giờ Tý (từ 11 giờ đêm đến 1 giờ sáng, trong hệ thống chia thời gian cổ)

    • Giờ Tý là từ 11 giờ đêm đến 1 giờ sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.