媚俗

媚俗
mèi
mị tục

chiều chuộng thị hiếu tầm thường; xu thời; mị dân

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiều chuộng thị hiếu tầm thường; xu thời; mị dân

    • Anh ấy viết tiểu thuyết để chiều theo thị hiếu công chúng.

  2. tính từ

    chiều chuộng thị hiếu tầm thường; chạy theo thị hiếu dung tục

    • Bộ phim này hơi kitsch.

  3. tính từ

    thương mại; thương vụ

    • Bộ phim này hơi thương mại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.