媒合

媒合
méi
môi hợp

kết nối; mai mối (ghép đôi người tìm việc, người tìm bạn đời, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kết nối; mai mối (ghép đôi người tìm việc, người tìm bạn đời, v.v.)

    • Họ đã mai mối một cặp đôi mới cưới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.