Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
/
婚前
婚前
hôn tiền
trước hôn nhân; trước khi kết hôn
2 nghĩa#14444
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trước hôn nhân; trước khi kết hôn
中结婚之前的时间或状态jiéhūn zhī qián de shíjiān huò zhuàngtài
- 。
Khám sức khỏe tiền hôn nhân rất quan trọng.
- 貳名danh từ
trước hôn nhân; tiền hôn nhân
中结婚之前的时间jiéhūn zhīqián de shíjiān
- 。
Thỏa thuận tiền hôn nhân rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
婚前
Phồn thể婚
hôn tiền
trước hôn nhân; trước khi kết hôn
2 nghĩa#14444
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trước hôn nhân; trước khi kết hôn
中结婚之前的时间或状态jiéhūn zhī qián de shíjiān huò zhuàngtài
- 。
Khám sức khỏe tiền hôn nhân rất quan trọng.
- 貳名danh từ
trước hôn nhân; tiền hôn nhân
中结婚之前的时间jiéhūn zhīqián de shíjiān
- 。
Thỏa thuận tiền hôn nhân rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ