婉辞

婉辞
wǎn
uyển từ

lời nói khéo léo; uyển ngữ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời nói khéo léo; uyển ngữ

    • Anh ấy dùng lời lẽ uyển chuyển để từ chối yêu cầu của tôi.

  2. động từ

    từ chối nhẹ nhàng; uyển từ chối

    • Anh ấy đã khéo léo từ chối lời mời của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.