Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
/
婉辞
婉辞
uyển từ
lời nói khéo léo; uyển ngữ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời nói khéo léo; uyển ngữ
- 。
Anh ấy dùng lời lẽ uyển chuyển để từ chối yêu cầu của tôi.
- 貳动động từ
từ chối nhẹ nhàng; uyển từ chối
- 。
Anh ấy đã khéo léo từ chối lời mời của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ婉辞
Phồn thể婉辭
uyển từ
lời nói khéo léo; uyển ngữ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời nói khéo léo; uyển ngữ
- 。
Anh ấy dùng lời lẽ uyển chuyển để từ chối yêu cầu của tôi.
- 貳动động từ
từ chối nhẹ nhàng; uyển từ chối
- 。
Anh ấy đã khéo léo từ chối lời mời của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ