婉转

婉转
wǎnzhuǎn
uyển chuyển

uyển chuyển; (lời nói) khéo léo, tế nhị; (giọng hát, âm nhạc) du dương, réo rắt

4 nghĩa#46342
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    uyển chuyển; (lời nói) khéo léo, tế nhị; (giọng hát, âm nhạc) du dương, réo rắt

    • Giọng hát của cô ấy rất uyển chuyển.

  2. tính từ

    uyển chuyển; nhẹ nhàng khéo léo (khi nói); (âm thanh) du dương

    • Giọng hát của cô ấy rất du dương.

  3. tính từ

    uyển chuyển; (nói) vòng vo; tế nhị

    • Cô ấy nói chuyện rất uyển chuyển.

  4. tính từ

    khéo léo; tế nhị; (nói năng) trơn tru

    • Cô ấy nói chuyện rất khéo léo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.