婉言

婉言
wǎnyán
uyển ngôn

khéo léo; tế nhị; (nói năng) trơn tru

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khéo léo; tế nhị; (nói năng) trơn tru

    • Anh ấy đã khéo léo từ chối lời mời của tôi.

  2. tính từ

    ngoại giao; bang giao

  3. tính từ

    lời nói khéo léo; uyển ngữ

    • Anh ấy đã từ chối lời mời của tôi một cách khéo léo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.