娇羞

娇羞
jiāoxiū
kiều tu

e thẹn; xấu hổ dễ thương

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    e thẹn; xấu hổ dễ thương

    • Cô ấy cười một cách e thẹn.

  2. tính từ

    e thẹn; xấu hổ dễ thương

  3. tính từ

    e thẹn; ngượng ngùng duyên dáng

  4. tính từ

    e thẹn; duyên dáng và xấu hổ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.