娇弱

娇弱
jiāoruò
kiều nhược

mảnh mai; uyển chuyển; (của khói, âm thanh) vấn vít, lan tỏa nhẹ nhàng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mảnh mai; uyển chuyển; (của khói, âm thanh) vấn vít, lan tỏa nhẹ nhàng

    • Cô ấy trông rất yếu ớt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.