娃娃音

娃娃音
wayīn
oa oa âm

giọng trẻ con; giọng nũng nịu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giọng trẻ con; giọng nũng nịu

    • Cô ấy nói chuyện với giọng trẻ con.

  2. danh từ

    giọng trẻ con; giọng nũng nịu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.