威灵

威灵
wēilíng
uy linh

quyền hạn; thẩm quyền xử lý công việc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quyền hạn; thẩm quyền xử lý công việc

    • Anh ấy rất có uy linh.

  2. danh từ

    uy tín; danh tiếng

    • Uy linh của anh ấy rất lớn.

  3. danh từ

    uy linh; thần linh quyền năng

    • Anh ấy tin vào uy linh của thần linh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.