Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
/
委曲
委曲
uỷ khúc
ấm ức; uất ức; cảm thấy bị oan
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ấm ức; uất ức; cảm thấy bị oan
- 。
Cô ấy cảm thấy rất tủi thân.
- 貳动động từ
chịu đựng oan ức; nhún nhường (thường dùng trong thành ngữ như uỷ khúc cầu toàn)
- 參形tính từ
(văn) quanh co; uốn khúc; gian truân; oan ức
- 肆形tính từ
(văn) tỉ mỉ; chi tiết; uốn khúc quanh co
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ委曲
Phồn thể委
uỷ khúc
ấm ức; uất ức; cảm thấy bị oan
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ấm ức; uất ức; cảm thấy bị oan
- 。
Cô ấy cảm thấy rất tủi thân.
- 貳动động từ
chịu đựng oan ức; nhún nhường (thường dùng trong thành ngữ như uỷ khúc cầu toàn)
- 參形tính từ
(văn) quanh co; uốn khúc; gian truân; oan ức
- 肆形tính từ
(văn) tỉ mỉ; chi tiết; uốn khúc quanh co
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ