委宛

委宛
wěiwǎn
uỷ uyển

nhẹ nhàng; uyển chuyển; lịch sự (nói tránh, không trực tiếp)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhẹ nhàng; uyển chuyển; lịch sự (nói tránh, không trực tiếp)(kế thừa)

    • Xin bạn hãy từ chối anh ấy một cách khéo léo.

  2. tính từ

    nhẹ nhàng; tế nhị; uyển chuyển(kế thừa)

    • Cô ấy nói chuyện rất uyển chuyển.

  3. tính từ

    nhẹ nhàng; uyển chuyển; tế nhị(kế thừa)

    • Cô ấy nói chuyện rất nhẹ nhàng.

  4. tính từ

    khéo léo; tế nhị; (nói năng) trơn tru(kế thừa)

    • Anh ấy nói chuyện rất khéo léo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.