Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
/
姑苏区
姑苏区
cô tô khu
quận Cô Tô (thuộc thành phố Tô Châu, Giang Tô)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Cô Tô (thuộc thành phố Tô Châu, Giang Tô)
- 。
Quận Cô Tô là một quận của Tô Châu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ姑苏区
Phồn thể姑蘇區
cô tô khu
quận Cô Tô (thuộc thành phố Tô Châu, Giang Tô)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Cô Tô (thuộc thành phố Tô Châu, Giang Tô)
- 。
Quận Cô Tô là một quận của Tô Châu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ