姐俩

姐俩
jiěliǎ
tỷ lưỡng

(khẩu) hai chị em gái; hai cô bạn thân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) hai chị em gái; hai cô bạn thân

    • Họ là hai chị em.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.