姐们

姐们
jiěmen
tỷ môn

(khẩu) bạn thân gái; chị em (dùng giữa các bạn nữ)

1 nghĩa#46475
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) bạn thân gái; chị em (dùng giữa các bạn nữ)

    • Chúng tôi là chị em tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.