妙手空空

妙手空空
miàoshǒukōngkōng
diệu thủ không không

kẻ móc túi tài ba; tay trộm khéo léo (tay nhanh, hàng biến mất) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ móc túi tài ba; tay trộm khéo léo (tay nhanh, hàng biến mất) [thành ngữ]

    • Anh ta là một tên trộm vặt.

  2. tính từ

    tay không tài giỏi (kẻ móc túi khéo léo) [thành ngữ]

    • Anh ấy tay không, không mang theo gì cả.

  3. tính từ

    bàn tay trắng; tay không tấc sắt [thành ngữ]

    • Anh ấy tay trắng, không có gì cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.