妖言

妖言
yāoyán
yêu ngôn

lời yêu ngôn; lời lẽ yêu ma; lời nói hoang đường, mê hoặc lòng người

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lời yêu ngôn; lời lẽ yêu ma; lời nói hoang đường, mê hoặc lòng người

    • Đừng tin vào lời lẽ dị đoan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.