妖术师

妖术师
yāoshùshī
yêu thuật sư

pháp sư yêu thuật; thầy phù thủy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    pháp sư yêu thuật; thầy phù thủy

    • Pháp sư sẽ sử dụng phép thuật.

  2. danh từ

    kẻ yêu thuật; phù thủy; kẻ tà ma

    • Phù thủy có thể sử dụng phép thuật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.