妈的

妈的
de
má đích

tiên sư nó; đ.mẹ nó; (chửi thề) mẹ kiếp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. thán từ

    tiên sư nó; đ.mẹ nó; (chửi thề) mẹ kiếp(kế thừa)

    表示生气、不满或惊讶的粗鲁说法biǎoshì shēngqì、búmǎn huò jīngyà de cūlǔ shuōfǎ

    • Chết tiệt, tôi quên chìa khóa ở nhà rồi!

  2. thán từ

    tiên sư nó; đ.mẹ nó; chết tiệt (chửi thề)(kế thừa)

    表示愤怒、厌烦或惊讶的粗鲁感叹词biǎoshì fèngnù、yànfán huò jīngyà de cūlǔ gǎntànci

    • Mẹ kiếp! Câm miệng lại!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ quan trọng nhất trong cuộc đời, đọc gần âm 'mã' — đó là MẸ (妈).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.