Người phụ nữ quan trọng nhất trong cuộc đời, đọc gần âm 'mã' — đó là MẸ (妈).
/
妈的
妈的
má đích
tiên sư nó; đ.mẹ nó; (chửi thề) mẹ kiếp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹叹thán từ
tiên sư nó; đ.mẹ nó; (chửi thề) mẹ kiếp(kế thừa)
中表示生气、不满或惊讶的粗鲁说法biǎoshì shēngqì、búmǎn huò jīngyà de cūlǔ shuōfǎ
- ,!
Chết tiệt, tôi quên chìa khóa ở nhà rồi!
- 貳叹thán từ
tiên sư nó; đ.mẹ nó; chết tiệt (chửi thề)(kế thừa)
中表示愤怒、厌烦或惊讶的粗鲁感叹词biǎoshì fèngnù、yànfán huò jīngyà de cūlǔ gǎntànci
- !!
Mẹ kiếp! Câm miệng lại!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ妈的
Phồn thể媽的
má đích
tiên sư nó; đ.mẹ nó; (chửi thề) mẹ kiếp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹叹thán từ
tiên sư nó; đ.mẹ nó; (chửi thề) mẹ kiếp(kế thừa)
中表示生气、不满或惊讶的粗鲁说法biǎoshì shēngqì、búmǎn huò jīngyà de cūlǔ shuōfǎ
- ,!
Chết tiệt, tôi quên chìa khóa ở nhà rồi!
- 貳叹thán từ
tiên sư nó; đ.mẹ nó; chết tiệt (chửi thề)(kế thừa)
中表示愤怒、厌烦或惊讶的粗鲁感叹词biǎoshì fèngnù、yànfán huò jīngyà de cūlǔ gǎntànci
- !!
Mẹ kiếp! Câm miệng lại!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ