妄言

妄言
wàngyán
vọng ngôn

lời nói bừa bãi; lời dối trá; nói càn

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời nói bừa bãi; lời dối trá; nói càn

    • Anh ấy thích nói dối.

  2. động từ

    lời nói bừa bãi; nói càn; lời phóng đại

    • Anh ấy thích nói bậy.

  3. động từ

    lời nói bậy bạ; nói càn; nói liều

    • Anh ấy thích nói dối.

  4. động từ

    nói càn; nói bậy; lời nói càn

    • Bạn đừng nói bậy.

  5. danh từ

    lời nói bậy bạ; nói càn; nói liều

    • Cuốn tiểu thuyết này tràn ngập những lời nói viển vông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.