妄自菲薄

妄自菲薄
wàngfěi
vọng tự phỉ bạc

tự ti thái quá; hạ thấp bản thân một cách thái quá [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tự ti thái quá; hạ thấp bản thân một cách thái quá [thành ngữ]

    • Chúng ta không nên tự ti.

  2. động từ

    tự ti thái quá; tự hạ thấp bản thân [thành ngữ]

    • Chúng ta không nên tự ti.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.