如题

如题
như đề

như tiêu đề; như đã nêu trong tiêu đề

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    như tiêu đề; như đã nêu trong tiêu đề

    • Như tiêu đề đã chỉ ra, hôm nay chúng ta sẽ thảo luận về chủ đề này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.