如蛆附骨

如蛆附骨
như thư phụ cốt

như giòi bám xương (ám ảnh dai dẳng, khó thoát khỏi) [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    như giòi bám xương (ám ảnh dai dẳng, khó thoát khỏi) [thành ngữ]

    • Anh ta như đỉa đói, không thể nào rũ bỏ được.

  2. tính từ

    bám chặt như giòi vào xương (ám ảnh dai dẳng không rời) [thành ngữ]

    • Anh ta bám lấy tôi như đỉa đói.

  3. tính từ

    bám chặt như dòi bám xương; dai như đỉa [thành ngữ]

  4. động từ

    bám dai như đỉa; (bóng) như dòi bám xương [thành ngữ]

    • Anh ta cứ bám lấy tôi như đỉa đói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.