如果
nếu; nếu như; trong trường hợp
NGHĨA
- 壹连liên từ
nếu; nếu như; trong trường hợp
中表示条件或假设的词;用来引出可能发生的情况biǎoshì tiáojiàn huò jiǎshè de cí; yònglái yǐnchū kěnéng fāshēng de qíngkuàng
- ,。
Nếu bạn có thời gian, hãy nói cho tôi biết.
- ,。
Nếu ngày mai trời mưa, chúng ta hủy buổi dã ngoại nhé.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ...
Giá mà tôi cũng như vậy...
- ,。
Thương em thương cả đường đi lối về.
- ,。
Nếu không có mặt trời thì tất cả động vật đều sẽ chết
- ,。
Nếu bạn cần bất cứ thứ gì, cứ nói với tôi.
- ,。
Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.
nếu; nếu như; trong trường hợp
NGHĨA
- 壹连liên từ
nếu; nếu như; trong trường hợp
中表示条件或假设的词;用来引出可能发生的情况biǎoshì tiáojiàn huò jiǎshè de cí; yònglái yǐnchū kěnéng fāshēng de qíngkuàng
- ,。
Nếu bạn có thời gian, hãy nói cho tôi biết.
- ,。
Nếu ngày mai trời mưa, chúng ta hủy buổi dã ngoại nhé.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ...
Giá mà tôi cũng như vậy...
- ,。
Thương em thương cả đường đi lối về.
- ,。
Nếu không có mặt trời thì tất cả động vật đều sẽ chết
- ,。
Nếu bạn cần bất cứ thứ gì, cứ nói với tôi.
- ,。
Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.