Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
如果
nếu; nếu như; trong trường hợp
NGHĨA
- 壹连liên từ
nếu; nếu như; trong trường hợp
中表示条件或假设的词;用来引出可能发生的情况biǎoshì tiáojiàn huò jiǎshè de cí; yònglái yǐnchū kěnéng fāshēng de qíngkuàng
- ,。
Nếu bạn có thời gian, hãy nói cho tôi biết.
- ,。
Nếu ngày mai trời mưa, chúng ta hủy buổi dã ngoại nhé.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ...
Giá mà tôi cũng như vậy...
- ,。
Thương em thương cả đường đi lối về.
- ,。
Nếu không có mặt trời thì tất cả động vật đều sẽ chết
- ,。
Nếu bạn cần bất cứ thứ gì, cứ nói với tôi.
- ,。
Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.
解字
GIẢI TỰnếu; nếu như; trong trường hợp
NGHĨA
- 壹连liên từ
nếu; nếu như; trong trường hợp
中表示条件或假设的词;用来引出可能发生的情况biǎoshì tiáojiàn huò jiǎshè de cí; yònglái yǐnchū kěnéng fāshēng de qíngkuàng
- ,。
Nếu bạn có thời gian, hãy nói cho tôi biết.
- ,。
Nếu ngày mai trời mưa, chúng ta hủy buổi dã ngoại nhé.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ...
Giá mà tôi cũng như vậy...
- ,。
Thương em thương cả đường đi lối về.
- ,。
Nếu không có mặt trời thì tất cả động vật đều sẽ chết
- ,。
Nếu bạn cần bất cứ thứ gì, cứ nói với tôi.
- ,。
Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ