如果

如果
guǒ
như quả

nếu; nếu như; trong trường hợp

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#57
NGHĨA

NGHĨA

  1. liên từ

    nếu; nếu như; trong trường hợp

    表示条件或假设的词;用来引出可能发生的情况biǎoshì tiáojiàn huò jiǎshè de cí; yònglái yǐnchū kěnéng fāshēng de qíngkuàng

    • Nếu bạn có thời gian, hãy nói cho tôi biết.

    • Nếu ngày mai trời mưa, chúng ta hủy buổi dã ngoại nhé.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ...

      Giá mà tôi cũng như vậy...

    • Thương em thương cả đường đi lối về.

    • Nếu không có mặt trời thì tất cả động vật đều sẽ chết

    • Nếu bạn cần bất cứ thứ gì, cứ nói với tôi.

    • Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.