如日中天

如日中天
zhōngtiān
như nhật trung thiên

như mặt trời giữa trưa; đang ở đỉnh cao (thịnh vượng, huy hoàng) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    như mặt trời giữa trưa; đang ở đỉnh cao (thịnh vượng, huy hoàng) [thành ngữ]

    • Sự nghiệp của anh ấy đang ở đỉnh cao.

  2. tính từ

    như mặt trời giữa trưa (đang ở đỉnh cao sự nghiệp) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.