Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
/
好说歹说
好说歹说
hảo thuyết tồi thuyết
dùng đủ mọi lời lẽ để thuyết phục [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
dùng đủ mọi lời lẽ để thuyết phục [thành ngữ]
- 。
Tôi phải thuyết phục mãi anh ấy mới đồng ý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ好说歹说
Phồn thể好說歹說
hảo thuyết tồi thuyết
dùng đủ mọi lời lẽ để thuyết phục [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
dùng đủ mọi lời lẽ để thuyết phục [thành ngữ]
- 。
Tôi phải thuyết phục mãi anh ấy mới đồng ý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ