Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
/
好自为之
好自为之
hảo tự vi chi
tự lo liệu lấy mà sống; cố gắng mà làm tốt [thành ngữ]
2 nghĩa#34672
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tự lo liệu lấy mà sống; cố gắng mà làm tốt [thành ngữ]
- 。
Bạn tốt nhất nên tự lo liệu.
- 貳动động từ
tự lo lấy mà làm; liệu mà sống [thành ngữ]
- ,。
Bạn đã lớn rồi, hãy tự lo liệu đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ好自为之
Phồn thể好自為之
hảo tự vi chi
tự lo liệu lấy mà sống; cố gắng mà làm tốt [thành ngữ]
2 nghĩa#34672
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tự lo liệu lấy mà sống; cố gắng mà làm tốt [thành ngữ]
- 。
Bạn tốt nhất nên tự lo liệu.
- 貳动động từ
tự lo lấy mà làm; liệu mà sống [thành ngữ]
- ,。
Bạn đã lớn rồi, hãy tự lo liệu đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ