Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
/
好料
好料
hảo liệu
đồ chất lượng tốt; hàng xịn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồ chất lượng tốt; hàng xịn
- 。
Cái áo này là hàng tốt.
- 貳名danh từ
người tốt (thường dùng ở dạng phủ định, ví dụ: không phải người tốt)
- 。
Anh ta không phải là người tốt đẹp gì.
- 參名danh từ
đồ ăn ngon; món ngon (tiếng Đài Loan)
- 。
Nhà hàng này có đồ ăn ngon.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)HỘI Ý
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)HÌNH THANH
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
好料
Phồn thể好
hảo liệu
đồ chất lượng tốt; hàng xịn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồ chất lượng tốt; hàng xịn
- 。
Cái áo này là hàng tốt.
- 貳名danh từ
người tốt (thường dùng ở dạng phủ định, ví dụ: không phải người tốt)
- 。
Anh ta không phải là người tốt đẹp gì.
- 參名danh từ
đồ ăn ngon; món ngon (tiếng Đài Loan)
- 。
Nhà hàng này có đồ ăn ngon.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ