Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
/
好强
好强
hiếu cường
ham thành công; hiếu thắng; thích hơn người
1 nghĩa#41997
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
ham thành công; hiếu thắng; thích hơn người
- 。
Cô ấy là một cô gái hiếu thắng.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,!
Cậu rất hiếu thắng, sỹ diện, nhưng cái này có gì cần thiết đâu! Đời người quan trọng nhất không phải điều đó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ好强
Phồn thể好強
hiếu cường
ham thành công; hiếu thắng; thích hơn người
1 nghĩa#41997
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
ham thành công; hiếu thắng; thích hơn người
- 。
Cô ấy là một cô gái hiếu thắng.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,!
Cậu rất hiếu thắng, sỹ diện, nhưng cái này có gì cần thiết đâu! Đời người quan trọng nhất không phải điều đó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ