好强
好强
hiếu cường
ham thành công; hiếu thắng; thích hơn người
1 nghĩa#41997
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
ham thành công; hiếu thắng; thích hơn người
- 。
Cô ấy là một cô gái hiếu thắng.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,!
Cậu rất hiếu thắng, sỹ diện, nhưng cái này có gì cần thiết đâu! Đời người quan trọng nhất không phải điều đó.
Đang tải…
好强
Phồn thể好強
hiếu cường
ham thành công; hiếu thắng; thích hơn người
1 nghĩa#41997
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
ham thành công; hiếu thắng; thích hơn người
- 。
Cô ấy là một cô gái hiếu thắng.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,!
Cậu rất hiếu thắng, sỹ diện, nhưng cái này có gì cần thiết đâu! Đời người quan trọng nhất không phải điều đó.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.