好康

好康
hǎokāng
hảo khang

lợi ích; ưu đãi; (Đài) đồ/thứ xịn miễn phí

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lợi ích; ưu đãi; (Đài) đồ/thứ xịn miễn phí

    • Hoạt động này có rất nhiều lợi ích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.